túi con

túi con

Một người đàn ông rút chiếc đồng hồ bỏ túi ra từ túi con trên áo vest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Túi nhỏ, thường đeo bên hông hoặc để trong túi lớn: "túi con" chỉ một chiếc túi kích thước nhỏ, thường được dùng để đựng những vật dụng cá nhân như đồng hồ, tiền lẻ, hoặc các vật nhỏ khác. Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh thời trang hoặc đời sống hàng ngày.
    • Túi nhỏ trong quần áo: "túi con" còn dùng để chỉ túi nhỏ được may sẵn trong quần, áo hoặc trang phục, như túi đồng hồ trong áo vest.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bỏ đồng hồ vào túi con để tránh bị xước. (Anh ấy cất đồng hồ vào chiếc túi nhỏ để bảo vệ .)
    • ấy mang theo túi con đựng son môi chìa khóa. ( ấy mang một túi nhỏ chứa son môi chìa khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "túi con để đồng hồ": túi nhỏ được thiết kế riêng để đựng đồng hồ bỏ túi hoặc đồng hồ đeo tay.

    • Chiếc áo vest cổ điển thường túi con để đồng hồ. (Áo vest truyền thống thường túi nhỏ dành riêng cho đồng hồ.)
  • "túi con đeo chéo": loại túi nhỏ dây đeo qua vai, thường dùng cho các vật dụng cá nhân cần thiết.

    • Du khách thường dùng túi con đeo chéo để giữ tài sản an toàn. (Du khách hay dùng túi nhỏ đeo chéo để bảo vệ đồ đạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Túi (danh từ): vật dụng dùng để đựng đồ, kích thước hình dạng đa dạng.

    • Túi xách của ấy rất đẹp. (Cái túi xách của ấy rất đẹp.)
  • Túi nhỏ (danh từ): túi kích thước hơn túi thông thường, tương tự "túi con".

    • Túi nhỏ này vừa vặn để đựng điện thoại. (Cái túi nhỏ này đủ để chứa điện thoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Túi nhỏ: túi kích thước nhỏ.
  • Bóp nhỏ: túi nhỏ dùng để đựng tiền hoặc giấy tờ.
  • Pochette (từ mượn tiếng Pháp): túi nhỏ thường dùng trong thời trang.
Thành ngữ liên quan
  • Túi con đựng tiền: ám chỉ việc tiết kiệm hoặc giữ gìn tài sản cá nhân.
    • Anh ấy luôn giữ tiền lẻ trong túi con đựng tiền. (Anh ấy thường cất tiền lẻ trong một túi nhỏ để dùng khi cần.)